THÔNG BÁO BẢNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN TÂM THẦN

(Thông tư : 39/2018/TT-BYT, ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế
quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT và Thông tư số: 37-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)

STT
(theo mục)
DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Đơn giá (Đồng)
Có BHYT
(TT39)
Không có BHYT (TT37)
Phần A DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHUYÊN KHOA, KHÁM CHUNG, NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
I KHÁM BỆNH  
1 Khám tâm thần (Khám lâm sàng) 33,000      33,000
2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó 200,000    200,000
II NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ  
1 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, chống độc 314,000    314,000
2 Ngày giường bệnh nội khoa 178,000    178,000
3 Ngày giường bệnh ban ngày 53,400      53,400
Phần B CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT  
I TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ – THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
1 Trắc nghiệm tâm lý Beck       19,300      19,300
2 Trắc nghiệm tâm lý Raven       24,300      24,300
3 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)      19,300      19,300
4 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton       19,300      19,300
5 Thang đánh giá lo âu – zung       19,300      19,300
6 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)           34,300           34,300
7 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 – 36 tháng (CHAT)           34,300           34,300
8 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)           34,300           34,300
9 Trắc nghiệm WAIS           34,300           34,300
10 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)           29,300           29,300
11 Thang đánh giá nhân cách (MMPI)           29,300           29,300
12 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)           19,300           19,300
13 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)           57,400           57,400
14 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)           34,300           34,300
15 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ – 9)           29,300           29,300
16 Thang đánh giá hưng cảm Young           29,300           29,300
17 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)           29,300           29,300
18 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)       34,300       34,300
19 Điện tim thường       32,000       32,000
20 Đo điện não vi tính       63,000       63,000
21 Đo lưu huyết não       42,600       42,600
II Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
1 Điện châm điều trị di chứng bại liệt       73,100       73,100
2 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ       73,100       73,100
3 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não       73,100       73,100
4 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp       73,100       73,100
5 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng – hông       64,800       64,800
6 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu       64,800       64,800
7 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não       64,800 64,800
8 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình       64,800 64,800
9 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy       64,800 64,800
10 Thuỷ châm điều trị liệt       64,800 64,800
11 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy      64,800           64,800
12 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ           64,200           64,200
13 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh           64,200           64,200
14 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp           64,200           64,200
15 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ           64,200           64,200
16 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai           64,200           64,200
17 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn           35,400           35,400
18 Điện vi dòng giảm đau           28,500           28,500
19 Siêu âm điều trị           45,200           45,200
20 Điều trị bằng đắp paraphin           42,000           42,000
21 Tập sửa lỗi phát âm         103,000         103,000
22 Kéo nắn cột sống cổ           44,100           44,100
23 Kéo nắn cột sống thắt lưng           44,100           44,100
24 Sắc thuốc thang           12,400           12,400
25 Chườm ngải           35,400           35,400
26 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên           64,200           64,200
27 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới           64,200           64,200
28 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông           64,200           64,200
29 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não           64,200           64,200
30 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           64,200           64,200
31 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình           64,200           64,200
32 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn           64,200           64,200
33 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp           64,200           64,200
34 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp           64,200           64,200
35 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng           64,200           64,200
36 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai           64,200           64,200
37 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy           64,200           64,200
38 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa           64,200           64,200
39 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng – hông thể phong hàn           35,400           35,400
40 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn           35,400           35,400
41 Điều trị bằng sóng ngắn           34,200           34,200
42 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều           45,000           45,000
43 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc           45,000           45,000
44 Điều trị bằng các dòng điện xung           41,000           41,000
45 Điều trị bằng siêu âm           45,200           45,200
46 Điều trị bằng tia hồng ngoại           34,600           34,600
47 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống           45,200           45,200
48 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)           28,500           28,500
49 Tập vận động có trợ giúp           45,400           45,400
50 Tập với ròng rọc           10,800           10,800
51 Tập với dụng cụ quay khớp vai           28,500           28,500
52 Tập với xe đạp tập           10,800           10,800
53 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu           44,100           44,100
54 Kỹ thuật xoa bóp vùng           40,600           40,600
55 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân           49,000           49,000
Phần C CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
I CHẨN ĐOÁN BẰNG SIÊU ÂM    
1 Siêu âm tuyến giáp           42,100           42,100
2 Siêu âm hạch vùng cổ           42,100           42,100
3 Siêu âm màng phổi           42,100           42,100
4 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)           42,100           42,100
5 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)           42,100           42,100
6 Siêu âm tử cung phần phụ           42,100           42,100
7 Siêu âm tuyến vú hai bên           42,100           42,100
8 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)           42,100           42,100
9 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu           42,100           42,100
10 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa           42,100           42,100
11 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối           42,100           42,100
12 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ …)           42,100           42,100
13 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay …)           42,100           42,100
14 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt           42,100           42,100
15 Siêu âm Doppler mạch máu         219,000         219,000
16 Siêu âm Doppler tim, van tim         219,000         219,000
17 Siêu âm Doppler xuyên sọ         219,000         219,000
II CHỤP X-QUANG    
1 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng           96,200           96,200
2 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng           96,200           96,200
3 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch           64,200           64,200
4 Chụp Xquang khớp vai thẳng           64,200           64,200
5 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng           96,200           96,200
6 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng           96,200           96,200
7 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch           96,200           96,200
8 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng           96,200           96,200
9 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch           96,200           96,200
10 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch           96,200           96,200
11 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng           64,200           64,200
12 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng           96,200           96,200
13 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch           96,200           96,200
14 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng           96,200           96,200
15 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch           96,200           96,200
16 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch           96,200           96,200
17 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng           96,200           96,200
18 Chụp Xquang ngực thẳng           64,200           64,200
19 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên           64,200           64,200
20 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng           64,200           64,200
III CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH    
1 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         519,000         519,000
2 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         519,000         519,000
3 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (từ 1-32 dãy)         519,000         519,000
Phần D XÉT NGHIỆM  
I XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – HÓA SINH    
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)           40,000           40,000
2 Định lượng Acid Uric [Máu]           21,400           21,400
3 Định lượng ALT (GOT)  [Máu]           21,400           21,400
4 Định lượng AST (GPT)  [Máu]           21,400           21,400
5 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]           21,400           21,400
6 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]           21,400           21,400
7 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]           21,400           21,400
8 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)           26,800           26,800
9 Định lượng Creatinin (máu)           21,400           21,400
10 Định lượng Glucose [Máu]           21,400           21,400
11 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]           19,200           19,200
12 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]           26,800           26,800
13 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]           26,800           26,800
14 Định lượng Protein toàn phần [Máu]           21,400           21,400
15 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]           26,800           26,800
16 Định lượng Urê máu [Máu]           21,400           21,400
17 HBsAg test nhanh           53,000           53,000
II XÉT NGHIỆM NƯƠC TIỂU    
1 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)           27,300           27,300
2 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]           42,900           42,900
3 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]           42,900           42,900
4 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]           42,900           42,900
5 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]           42,900           42,900
Phần E THỦ THUẬT VÀ TIỂU THỦ THUẬT CHUYÊN KHOA    
I MẮT    
1 Bơm rửa lệ đạo           36,200           36,200
2 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc           77,600           77,600
3 Soi đáy mắt trực tiếp           51,700           51,700
4 Lấy dị vật kết mạc           63,600           63,600
6 Nặn tuyến bờ mi           34,600           34,600
7 Đánh bờ mi           36,900           36,900
9 Đo độ lác           62,300           62,300
10 Rửa cùng đồ           40,800           40,800
11 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng 51,700           51,700
II TAI – MŨI – HỌNG  
1 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)         274,000         274,000
3 Khí dung mũi họng           19,600           19,600
4 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài           62,000           62,000
5 Chọc hút dịch vành tai           51,200           51,200
6 Lấy dị vật họng miệng           40,600           40,600
7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi         154,000         154,000
III RĂNG – HÀM – MẶT  
1 Lấy cao răng           75,200           75,200
2 Nhổ răng sữa           36,200           36,200
3 Nhổ chân răng sữa           36,200           36,200
Phần F HỒI SỨC – CẤP CỨU    
1 Đặt ống nội khí quản         564,000         564,000
2 Chọc dịch tuỷ sống         105,000         105,000
3 Đặt ống thông dạ dày           88,700           88,700
4 Rửa dạ dày cấp cứu         115,000         115,000
5 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản         473,000         473,000
6 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn           48,900           48,900
Phần G CÁC THỦ THUẬT VÀ TIỂU THỦ THUẬT KHÁC    
1 Chọc dò dịch màng phổi         135,000         135,000
2 Chọc hút khí màng phổi         141,000         141,000
4 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ         197,000         197,000
6 Thụt tháo phân           80,900           80,900
7 Đặt sonde bàng quang (thông đái)           88,700           88,700
8 Thay băng, cắt chỉ vết mổ           56,800           56,800
9 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm         176,000         176,000

Mọi thông tin chi tiết liên hệ số ĐT (trong giờ hành chính): 0210.3722.236 hoặc số điện thoại tư vấn: 0964.671.414 – 0965.534.666