THÔNG BÁO BẢNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN TÂM THẦN TỪ NGÀY 20/8/2019

(Thông tư : 13/2019/TT-BYT, ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh BHYT và Thông tư số: 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ BHYT giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc)

STT
(theo mục)
DANH MỤC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH Đơn giá (Đồng)
Có BHYT Không có BHYT
Phần A DỊCH VỤ KHÁM BỆNH CHUYÊN KHOA, KHÁM CHUNG, NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
I KHÁM BỆNH
1 Khám tâm thần (Khám lâm sàng)           34,500           34,500
2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó         200,000         200,000
II NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
1 Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, chống độc         325,000         325,000
2 Ngày giường bệnh nội khoa         187,100         187,100
3 Ngày giường bệnh ban ngày           62,400           62,400
Phần B CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT
I TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ – THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Trắc nghiệm tâm lý Beck           19,900           19,900
2 Trắc nghiệm tâm lý Raven           24,900           24,900
3 Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)           19,900           19,900
4 Thang đánh giá trầm cảm Hamilton           19,900           19,900
5 Thang đánh giá lo âu – zung           19,900           19,900
6 Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)           34,900           34,900
7 Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 – 36 tháng (CHAT)           34,900           34,900
8 Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)           34,900           34,900
9 Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)           29,900           29,900
10 Thang đánh giá nhân cách (MMPI)           29,900           29,900
11 Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)           19,900           19,900
12 Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)           34,900           34,900
13 Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ – 9)           29,900           29,900
14 Thang đánh giá hưng cảm Young           29,900           29,900
15 Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)           29,900           29,900
16 Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)           34,900           34,900
17 Trắc nghiệm WAIS           34,900           34,900
18 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)           59,500           59,500
19 Điện tim thường           32,800           32,800
20 Đo điện não vi tính           64,300           64,300
21 Đo lưu huyết não           43,400           43,400
II Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Điện châm điều trị di chứng bại liệt (có kim dài)           74,300           74,300
2 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ (có kim dài)           74,300           74,300
3 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não (có kim dài)           74,300           74,300
4 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp (có kim dài)           74,300           74,300
1 Điện châm điều trị di chứng bại liệt (có kim ngắn)           67,300           67,300
2 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ (có kim ngắn)           67,300           67,300
3 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não (có kim ngắn)           67,300           67,300
4 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp (có kim ngắn)           67,300           67,300
5 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng – hông (chưa bao gồm thuốc)           66,100           66,100
6 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu (chưa bao gồm thuốc)           66,100           66,100
7 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não (chưa bao gồm thuốc)           66,100           66,100
8 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình (chưa bao gồm thuốc)           66,100           66,100
9 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy (chưa bao gồm thuốc)           66,100           66,100
10 Thuỷ châm điều trị liệt (chưa bao gồm thuốc)           66,100           66,100
11 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy (chưa bao gồm thuốc)           66,100           66,100
12 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ           65,500           65,500
13 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh           65,500           65,500
14 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp           65,500           65,500
15 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ           65,500           65,500
16 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai           65,500           65,500
17 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn           35,500           35,500
18 Điện vi dòng giảm đau           28,800           28,800
19 Siêu âm điều trị           45,600           45,600
20 Tập sửa lỗi phát âm         106,000         106,000
21 Kéo nắn cột sống cổ           45,300           45,300
22 Kéo nắn cột sống thắt lưng           45,300           45,300
23 Sắc thuốc thang (1 thang)           12,500           12,500
24 Chườm ngải           35,500           35,500
25 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên           65,500           65,500
26 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới           65,500           65,500
27 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông           65,500           65,500
28 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não           65,500           65,500
29 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não           65,500           65,500
30 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình           65,500           65,500
31 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn           65,500           65,500
32 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp           65,500           65,500
33 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp           65,500           65,500
34 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng           65,500           65,500
35 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai           65,500           65,500
36 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy           65,500           65,500
37 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa           65,500           65,500
38 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng – hông thể phong hàn           35,500           35,500
39 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn           35,500           35,500
40 Điều trị bằng sóng ngắn           34,900           34,900
41 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều           45,400           45,400
42 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc           45,400           45,400
43 Điều trị bằng các dòng điện xung           41,400           41,400
44 Điều trị bằng siêu âm           45,600           45,600
45 Điều trị bằng tia hồng ngoại           35,200           35,200
46 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống           45,300           45,300
47 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)           29,000           29,000
48 Tập vận động có trợ giúp           46,900           46,900
49 Tập với ròng rọc           11,200           11,200
50 Tập với dụng cụ quay khớp vai           29,000           29,000
51 Tập với xe đạp tập           11,200           11,200
52 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu           45,300           45,300
53 Kỹ thuật xoa bóp vùng           41,800           41,800
54 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân           50,700           50,700
Phần C CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
I CHẨN ĐOÁN BẰNG SIÊU ÂM
1 Siêu âm tuyến giáp           43,900           43,900
2 Siêu âm hạch vùng cổ           43,900           43,900
3 Siêu âm màng phổi           43,900           43,900
4 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)           43,900           43,900
5 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)           43,900           43,900
6 Siêu âm tử cung phần phụ           43,900           43,900
7 Siêu âm tuyến vú hai bên           43,900           43,900
8 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)           43,900           43,900
9 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu           43,900           43,900
10 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa           43,900           43,900
11 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối           43,900           43,900
12 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ …)           43,900           43,900
13 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay …)           43,900           43,900
14 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt           43,900           43,900
15 Siêu âm Doppler mạch máu         222,000         222,000
16 Siêu âm Doppler tim, van tim         222,000         222,000
17 Siêu âm Doppler xuyên sọ         222,000         222,000
II CHỤP X-QUANG
1 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
2 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
3 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
4 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
5 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
6 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
7 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
8 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
9 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
10 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
11 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
12 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
13 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch  (số hóa 2 phim)           97,200           97,200
14 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  (số hóa 1 phim)           97,200           97,200
15 Chụp Xquang ngực thẳng  (số hóa 1 phim)           65,400           65,400
16 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên (số hóa 1 phim)           65,400           65,400
17 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch (số hóa 1 phim)           65,400           65,400
18 Chụp Xquang khớp vai thẳng (số hóa 1 phim)           65,400           65,400
19 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng  (số hóa 1 phim)           65,400           65,400
20 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng           65,400           65,400
III CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH
1 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)         522,000         522,000
2 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)         522,000         522,000
3 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (từ 1-32 dãy)         522,000         522,000
Phần D XÉT NGHIỆM
I XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – HÓA SINH
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tự động)           40,400           40,400
2 Định lượng Acid Uric [Máu]           21,500           21,500
3 Định lượng ALT (GOT)  [Máu]           21,500           21,500
4 Định lượng AST (GPT)  [Máu]           21,500           21,500
5 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]           21,500           21,500
6 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]           21,500           21,500
7 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]           21,500           21,500
8 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)           26,900           26,900
9 Định lượng Creatinin (máu)           21,500           21,500
10 Định lượng Glucose [Máu]           21,500           21,500
11 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]           19,200           19,200
12 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]           26,900           26,900
13 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]           26,900           26,900
14 Định lượng Protein toàn phần [Máu]           21,500           21,500
15 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]           26,900           26,900
16 Định lượng Urê máu [Máu]           21,500           21,500
17 HBsAg test nhanh           53,600           53,600
II XÉT NGHIỆM NƯƠC TIỂU
1 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)           27,400           27,400
2 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]           43,100           43,100
3 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]           43,100           43,100
4 Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]           43,100           43,100
5 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]           43,100           43,100
Phần E THỦ THUẬT VÀ TIỂU THỦ THUẬT CHUYÊN KHOA
I MẮT
1 Bơm rửa lệ đạo           36,700           36,700
2 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc           78,400           78,400
3 Soi đáy mắt trực tiếp           52,500           52,500
4 Lấy dị vật kết mạc           64,400           64,400
5 Nặn tuyến bờ mi           35,200           35,200
6 Đánh bờ mi           37,700           37,700
7 Đo độ lác           63,800           63,800
8 Rửa cùng đồ           41,600           41,600
9 Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng           52,500           52,500
II TAI – MŨI – HỌNG
1 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)         205,000         205,000
2 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)         275,000         275,000
3 Khí dung mũi họng           20,400           20,400
4 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài           62,900           62,900
5 Chọc hút dịch vành tai           52,600           52,600
6 Lấy dị vật họng miệng           40,800           40,800
7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi         155,000         155,000
III RĂNG – HÀM – MẶT
1 Lấy cao răng           77,000           77,000
2 Nhổ răng sữa           37,000           37,000
3 Nhổ chân răng sữa           37,000           37,000
Phần F HỒI SỨC – CẤP CỨU
1 Đặt nội khí quản         568,000         568,000
2 Đặt sonde dạ dày           90,100           90,100
3 Rửa dạ dày cấp cứu         119,000         119,000
4 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản         479,000         479,000
Phần G CÁC THỦ THUẬT VÀ TIỂU THỦ THUẬT KHÁC
1 Chọc dò dịch màng phổi         137,000         137,000
2 Chọc hút khí màng phổi         143,000         143,000
3 Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ         201,000         201,000
4 Thụt tháo phân           82,100           82,100
5 Đặt sonde bàng quang (thông đái)           90,100           90,100
6 Thay băng, cắt chỉ vết mổ           57,600           57,600
7 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm         178,000         178,000
Mọi thông tin chi tiết liên hệ tổng đài chăm sóc khách hàng miễn phí 24/24 giờ: 02102.242.999